Bỏ qua đến nội dung
Kho đề HSG Tin 9Đề thi cấp tỉnh/thành phố

Bài 4 · Lập trình

Số cặp

Điểm
3 điểm
Thời gian
2 giây
Bộ nhớ
1024 MB
Tên chương trình
pai.*
Vào / Ra
pai.inp → pai.out

Đề bài

Cho hai dãy gồm nn số nguyên, dãy thứ nhất gồm các số a1,a2,…,ana_1, a_2, \ldots, a_n, dãy thứ hai gồm các số b1,b2,…,bnb_1, b_2, \ldots, b_n.

Yêu cầu: Hãy đếm số cặp chỉ số (i,j)(i, j) (1≤i≤j≤n1 \le i \le j \le n) mà số lớn nhất của các số ai,ai+1,…,aja_i, a_{i+1}, \ldots, a_j bằng số nhỏ nhất của các số bi,bi+1,…,bjb_i, b_{i+1}, \ldots, b_j.

Dữ liệu vàopai.inp

Từ tệp văn bản pai.inp,

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên nn (1≤n≤1051 \le n \le 10^5);
  • Dòng thứ hai chứa nn số nguyên a1,a2,…,ana_1, a_2, \ldots, a_n (1≤∣ai∣≤1091 \le |a_i| \le 10^9);
  • Dòng thứ ba chứa nn số nguyên b1,b2,…,bnb_1, b_2, \ldots, b_n (1≤∣bi∣≤1091 \le |b_i| \le 10^9).

Các số trên một dòng của dữ liệu vào được ghi cách nhau bởi một dấu cách.

Kết quả rapai.out

Ghi ra tệp văn bản pai.out,

  • Một dòng duy nhất là kết quả của bài toán.

Ràng buộc

  • Ràng buộc 1: 25% số test ứng với 25% số điểm của bài có n≤100n \le 100;
  • Ràng buộc 2: 25% số test ứng với 25% số điểm của bài có n≤5000n \le 5000;
  • Ràng buộc 3: 25% số test ứng với 25% số điểm của bài có n≤105n \le 10^5; a1≤a2≤…≤ana_1 \le a_2 \le \ldots \le a_n; b1≤b2≤…≤bnb_1 \le b_2 \le \ldots \le b_n;
  • Ràng buộc 4: 25% số test còn lại ứng với 25% số điểm của bài không có ràng buộc gì thêm.

Ví dụ

Ví dụ 1

Dữ liệu vàopai.inp
6
1 2 3 2 1 4
6 7 1 2 3 2
Kết quả rapai.out
2

Ví dụ 2

Dữ liệu vàopai.inp
3
3 3 3
3 3 3
Kết quả rapai.out
6

Ví dụ 3

Dữ liệu vàopai.inp
7
1 2 3 4 8 8 9
2 4 6 8 8 8 9
Kết quả rapai.out
8

Ví dụ 4

Dữ liệu vàopai.inp
10
1 2 3 2 1 3 2 1 2 1
6 7 1 2 3 2 2 3 1 2
Kết quả rapai.out
4

Thuộc đề thi

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh THCS năm 2026 — Môn thi: Tin học

Quảng Ninh · Cấp tỉnh · Năm học 2025-2026