Bỏ qua đến nội dung
Kho đề HSG Tin 9Đề thi cấp tỉnh/thành phố

Bài 4 · Lập trình

Số nguyên tố toàn diện

Điểm
4 điểm
Thời gian
1 giây/test
Tên chương trình
SNTOTD.*
Vào / Ra
SNTOTD.INP → SNTOTD.OUT

Đề bài

Hôm nay, An được học về số nguyên tố. Số nguyên tố là số có đúng hai ước nguyên dương là 1 và chính nó. Ví dụ số 17 là số nguyên tố nhưng số 16 thì không.

Vốn là người có nhiều ý tưởng sáng tạo, An đưa ra một khái niệm mới gọi là "số nguyên tố toàn diện". Một số nguyên dương xx gọi là số nguyên tố toàn diện nếu thỏa mãn đồng thời 3 điều kiện sau:

  • xx là số nguyên tố.
  • Lần lượt bỏ đi các chữ số bên phải của xx thì phần còn lại của nó vẫn là số nguyên tố.
  • Thêm vào bên phải của xx một trong các chữ số từ 0 tới 9, số thu được cũng là số nguyên tố.

Ví dụ số 313 là số nguyên tố toàn diện vì:

  • 313 là số nguyên tố.
  • Bỏ đi số 3 bên phải ta còn số 31 là số nguyên tố, bỏ tiếp số 1 ta còn số 3 cũng là số nguyên tố.
  • Thêm số 7 vào sau 313 ta được số 3137 là số nguyên tố.

Yêu cầu: Cho dãy AA gồm nn số nguyên dương a1,a2,…,ana_1, a_2, \dots, a_n và mm câu hỏi. Mỗi câu hỏi có dạng (u,v)(u, v) với ý nghĩa: Đếm số lượng số nguyên tố toàn diện trong dãy AA từ vị trí uu tới vv.

Dữ liệu vàoSNTOTD.INP

Từ tệp văn bản SNTOTD.INP gồm:

  • Dòng đầu chứa số nguyên nn (1≤n≤1051 \le n \le 10^5).
  • Dòng thứ hai chứa nn số nguyên dương a1,a2,…,ana_1, a_2, \dots, a_n (1≤ai≤1061 \le a_i \le 10^6; 1≤i≤n1 \le i \le n).
  • Dòng thứ ba chứa số nguyên mm là số lượng câu hỏi (1≤m≤1051 \le m \le 10^5).
  • mm dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa hai số nguyên dương u,vu, v (1≤u≤v≤n1 \le u \le v \le n).

Kết quả raSNTOTD.OUT

Ghi ra tệp văn bản SNTOTD.OUT mm dòng, mỗi dòng là đáp án của một câu hỏi theo thứ tự của các câu hỏi được đưa ra trong tệp dữ liệu vào.

Ràng buộc

  • 70% số test tương ứng với 70% số điểm có 1≤n≤1031 \le n \le 10^3; 1≤ai≤1031 \le a_i \le 10^3; 1≤m≤1031 \le m \le 10^3.
  • 30% số test còn lại tương ứng với 30% số điểm không có ràng buộc gì thêm.

Ví dụ

Dữ liệu vàoSNTOTD.INP
6
59 12 57 53 23 313
3
1 3
2 5
3 6
Kết quả raSNTOTD.OUT
1
1
2

Giải thích

  • Có 1 số nguyên tố toàn diện là 59 trong đoạn từ 1 tới 3.
  • Có 1 số nguyên tố toàn diện là 23 trong đoạn từ 2 tới 5.
  • Có 2 số nguyên tố toàn diện là 23 và 313 trong đoạn từ 3 tới 6.

Thuộc đề thi

Kỳ thi chọn học sinh giỏi THCS cấp tỉnh năm học 2023-2024 — Môn thi: Tin học

Khánh Hòa · Cấp tỉnh · Năm học 2023-2024