Bỏ qua đến nội dung
Kho đề HSG Tin 9Đề thi cấp tỉnh/thành phố

Bài 4 · Lập trình

Giá trị của dãy số

Điểm
5 điểm
Thời gian
1 giây
Tên chương trình
CAU4.*
Vào / Ra
CAU4.INP → CAU4.OUT

Đề bài

Cho dãy AA gồm nn số nguyên dương a1,a2,…,ana_1, a_2, \dots, a_n. Một đoạn con liên tiếp của dãy AA là đoạn al,al+1,…,ara_l, a_{l+1}, \dots, a_r với 1≤l≤r≤n1 \le l \le r \le n, giá trị đoạn con là độ chênh lệch của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của đoạn con. Giá trị của dãy số là tổng giá trị tất cả các đoạn con liên tiếp của dãy. Ví dụ: Cho dãy số 2 4 1 ta có các đoạn con liên tiếp {2},{2,4},{2,4,1},{4},{4,1},{1}\{2\}, \{2, 4\}, \{2, 4, 1\}, \{4\}, \{4, 1\}, \{1\}, giá trị dãy số là 0+3+0+3+0+2=80 + 3 + 0 + 3 + 0 + 2 = 8.

Yêu cầu: Với dãy số nguyên dương a1,a2,…,ana_1, a_2, \dots, a_n có nn phần tử, hãy tính giá trị của dãy số.

Dữ liệu vàoCAU4.INP

Dữ liệu vào từ tệp văn bản CAU4.INP có cấu trúc như sau:

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên nn (1≤n≤1051 \le n \le 10^5);
  • Dòng thứ hai chứa nn số nguyên a1,a2,…,ana_1, a_2, \dots, a_n (∣ai∣≤107|a_i| \le 10^7);

Các số trong tệp cách nhau bởi dấu cách.

Kết quả raCAU4.OUT

Kết quả ghi ra tệp văn bản CAU4.OUT một số nguyên duy nhất là giá trị của dãy số.

Ràng buộc

Subtask Số điểm Ràng buộc
1 1,5 1≤n≤1001 \le n \le 100
2 1,5 1≤n≤30001 \le n \le 3000
3 2,0 Không ràng buộc gì thêm

Ví dụ

Dữ liệu vàoCAU4.INP
3
2 4 1
Kết quả raCAU4.OUT
8

Thuộc đề thi

Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 năm học 2025 - 2026 — Môn thi: Tin học

Quảng Trị · Cấp tỉnh · Năm học 2025-2026