Bỏ qua đến nội dung
Kho đề HSG Tin 9Đề thi cấp tỉnh/thành phố

Bài 4 · Lập trình

Bảng số

Điểm
5 điểm
Thời gian
0.5 giây
Tên chương trình
CAU4.*
Vào / Ra
CAU4.INP → CAU4.OUT

Đề bài

Cho dãy số nguyên AA gồm NN phần tử có giá trị lần lượt A1,A2,…,ANA_1, A_2, \dots, A_N. Bảng số BB gồm NN hàng và NN cột, các hàng và cột đều được đánh số từ 1 đến NN theo thứ tự từ trên xuống dưới và từ trái sang phải, giá trị tại ô ở hàng ii và cột jj của bảng BB là Bij=Ai×AjB_{ij} = A_i \times A_j (1≤i,j≤N1 \le i, j \le N).

Ví dụ với A=(1,5,3,2)A = (1, 5, 3, 2) thì BB là: (bảng BB — xem hình)

Khi đặt quân xe ở ô (i,j)(i, j) trên bảng thì tất cả các ô trên hàng ii và cột jj đều bị quân xe khống chế, ngoại trừ ô nó đang đứng.

Yêu cầu: Cho biết vị trí đặt quân xe, tính tổng giá trị các ô trên bảng BB bị quân xe khống chế.

Hình 1 của bài Bảng số
Hình 1 · chạm để phóng to

Dữ liệu vàoCAU4.INP

Từ file văn bản CAU4.INP gồm:

  • Dòng thứ nhất ghi số nguyên dương NN (1≤N≤1031 \le N \le 10^3);
  • Dòng thứ hai ghi NN số nguyên A1,A2,…,ANA_1, A_2, \dots, A_N (1≤Ai≤1041 \le A_i \le 10^4);
  • Dòng thứ ba ghi số nguyên dương MM (1≤M≤2×1051 \le M \le 2 \times 10^5) là số lần đặt quân xe;
  • Dòng thứ ii trong MM dòng tiếp theo, mỗi dòng ghi hai số nguyên xix_i và yiy_i là chỉ số hàng và chỉ số cột của ô đặt quân xe ở lần thứ ii (1≤i≤M1 \le i \le M, 1≤xi,yi≤N1 \le x_i, y_i \le N).

Kết quả raCAU4.OUT

Ghi ra file văn bản CAU4.OUT gồm MM dòng, mỗi dòng ghi một tổng tương ứng với vị trí đặt quân xe.

Ràng buộc

  • Có 60% số điểm: 1≤N,M≤1001 \le N, M \le 100;
  • Có 40% số điểm còn lại không có ràng buộc gì thêm.

Ví dụ

Dữ liệu vàoCAU4.INP
4
1 5 3 2
2
2 3
3 1
Kết quả raCAU4.OUT
58
38

Thuộc đề thi

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh THCS năm học 2024 - 2025 — Môn thi: Tin học

Quảng Nam · Cấp tỉnh · Năm học 2024-2025