Bỏ qua đến nội dung
Kho đề HSG Tin 9Đề thi cấp tỉnh/thành phố

Bài 4 · Lập trình

Chọn xâu con

Điểm
4 điểm
Thời gian
1 giây
Bộ nhớ
1024MB
Tên chương trình
CHONXAU.*
Vào / Ra
CHONXAU.INP → CHONXAU.OUT

Đề bài

Bob có hai xâu kí tự A và B gồm các chữ cái latin thường. Theo hướng từ chỉ số nhỏ đến chỉ số lớn của các kí tự, Bob sẽ lần lượt chọn đúng kk xâu con khác rỗng (xâu con gồm các kí tự kề nhau) của xâu A và không giao nhau. Sau đó ghép những xâu này theo thứ tự được chọn để tạo thành một xâu mới.

Bob muốn biết có bao nhiêu cách chọn như vậy để xâu mới nhận được bằng xâu B?

Bạn hãy lập trình để tìm kết quả giúp Bob nhé.

Dữ liệu vàoCHONXAU.INP

Dữ liệu cho trong tệp văn bản CHONXAU.INP gồm:

  • Dòng thứ nhất gồm ba số nguyên dương n,m,kn, m, k, lần lượt là: độ dài xâu A; độ dài xâu B và số xâu con cần chọn.
  • Dòng thứ hai gồm một xâu độ dài nn là xâu A.
  • Dòng thứ ba gồm một xâu độ dài mm là xâu B.

Kết quả raCHONXAU.OUT

Kết quả ghi ra tệp văn bản CHONXAU.OUT gồm một số nguyên là giá trị khi lấy số lượng cách chọn chia lấy dư cho 109+710^9 + 7.

Ràng buộc

  • Có 25% số test ứng với k=1k = 1, 1≤n≤10001 \le n \le 1000, 1≤m≤1001 \le m \le 100, 1≤k≤m≤n1 \le k \le m \le n;
  • Có 25% số test ứng với k=2k = 2, 1≤n≤10001 \le n \le 1000, 1≤m≤1001 \le m \le 100, 1≤k≤m≤n1 \le k \le m \le n;
  • Có 25% số test ứng với k≥3k \ge 3, 1≤n≤10001 \le n \le 1000, 1≤m≤1001 \le m \le 100, 1≤k≤m≤n1 \le k \le m \le n;
  • Có 25% số test còn lại ứng với k≥3k \ge 3, 1000<n≤1000001000 < n \le 100000, 1≤m≤201 \le m \le 20, 1≤k≤m≤n1 \le k \le m \le n.

Ví dụ

Ví dụ 1

Dữ liệu vàoCHONXAU.INP
6 3 1
aabaab
aab
Kết quả raCHONXAU.OUT
2

Giải thích

k=1k = 1;
Có 2 cách chọn:
→ (aab)aab
→ aab(aab)

Ví dụ 2

Dữ liệu vàoCHONXAU.INP
6 3 2
aabaab
aab
Kết quả raCHONXAU.OUT
7

Giải thích

k=2k = 2;
Có 7 cách chọn:
→ (a)(ab)aab
→ (a)aba(ab)
→ a(a)ba(ab)
→ (aa)(b)aab
→ (aa)baa(b)
→ aab(a)(ab)
→ aab(aa)(b)

Thuộc đề thi

Kì thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 9 năm học 2025 - 2026 — Môn thi: Tin học — Bảng A

Nghệ An · Cấp tỉnh · Năm học 2025-2026