Bỏ qua đến nội dung
Kho đề HSG Tin 9Đề thi cấp tỉnh/thành phố

Bài 5 · Lập trình

Tìm vị trí

Điểm
4 điểm
Tên chương trình
POST.***
Vào / Ra
POST.INP → POST.OUT

Đề bài

Gần đường cao tốc (coi như một đường thẳng nằm ngang) có NN ngôi làng. Từ ngôi làng thứ ii, người ta làm một con đường dân sinh nối tới điểm xix_i trên đường cao tốc. Do các con đường dân sinh này có độ dài không đáng kể nên người ta tính khoảng cách di chuyển giữa ngôi làng thứ ii và ngôi làng thứ jj là ∣xi−xj∣|x_i - x_j|. Công ty vận chuyển ABC Expres đang nghiên cứu khảo sát để đặt một bưu cục tại một ngôi làng nào đó trong số các ngôi làng trên. Phương án thứ ii, bưu cục sẽ được đặt tại ngôi làng thứ ii với tổng khoảng cách từ các ngôi làng khác là:

Pi=∣x1−xi∣+∣x2−xi∣+∣x3−xi∣+⋯+∣xN−xi∣P_i = |x_1 - x_i| + |x_2 - x_i| + |x_3 - x_i| + \dots + |x_N - x_i|

Yêu cầu: Hãy viết chương trình xác định tổng khoảng cách tất cả các ngôi làng tới bưu cục được chọn trong từng phương án.

Dữ liệu vàoPOST.INP

Đọc vào từ file POST.INP

  • Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương NN (N≤105)(N \le 10^5).
  • Dòng thứ hai chứa NN số nguyên dương x1,x2,…,xNx_1, x_2, \dots, x_N (xi≤106(x_i \le 10^6 với ∀i=1,2,…,N)\forall i = 1, 2, \dots, N).

Kết quả raPOST.OUT

Ghi ra file POST.OUT gồm NN số nguyên theo thứ tự P1,P2,P3,…,PNP_1, P_2, P_3, \dots, P_N. Các số được đưa ra cách nhau một dấu cách.

Ràng buộc

  • Có 40% test tương ứng 40% số điểm có N≤103;x1≤x2≤⋯≤xN≤102N \le 10^3; x_1 \le x_2 \le \dots \le x_N \le 10^2
  • Có 20% test khác tương ứng 20% số điểm có N≤105;x1≤x2≤⋯≤xN≤102N \le 10^5; x_1 \le x_2 \le \dots \le x_N \le 10^2
  • Có 20% test khác tương ứng 20% số điểm có N≤105;x1≤x2≤⋯≤xN≤106N \le 10^5; x_1 \le x_2 \le \dots \le x_N \le 10^6
  • Có 20% test còn lại tương ứng 20% số điểm không có ràng buộc gì thêm.

Ví dụ

Ví dụ 1

Dữ liệu vàoPOST.INP
4
1 2 2 5
Kết quả raPOST.OUT
6 4 4 10

Giải thích

P1=∣1−1∣+∣2−1∣+∣2−1∣+∣5−1∣=6P_1 = |1 - 1| + |2 - 1| + |2 - 1| + |5 - 1| = 6
P2=∣1−2∣+∣2−2∣+∣2−2∣+∣5−2∣=4P_2 = |1 - 2| + |2 - 2| + |2 - 2| + |5 - 2| = 4
P3=∣1−2∣+∣2−2∣+∣2−2∣+∣5−2∣=4P_3 = |1 - 2| + |2 - 2| + |2 - 2| + |5 - 2| = 4
P4=∣1−5∣+∣2−5∣+∣2−5∣+∣5−5∣=10P_4 = |1 - 5| + |2 - 5| + |2 - 5| + |5 - 5| = 10

Ví dụ 2

Dữ liệu vàoPOST.INP
4
5 3 1 6
Kết quả raPOST.OUT
7 7 11 9

Thuộc đề thi

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh THCS năm học 2021-2022 — Môn: Tin học

Hưng Yên · Cấp tỉnh · Năm học 2021-2022