Bỏ qua đến nội dung
Kho đề HSG Tin 9Đề thi cấp tỉnh/thành phố

Bài 5 · Lập trình

Dãy đẹp

Điểm
3 điểm
Tên chương trình
DD.*
Vào / Ra
DD.INP → DD.OUT

Đề bài

Trong giờ số học, cô giáo đưa ra dãy AA gồm NN số nguyên dương từ 1 đến NN. Cô cho mỗi học sinh chọn một dãy con BB gồm các phần tử liên tiếp của AA. Dãy con BB được gọi là dãy đẹp nếu ta sắp xếp BB theo thứ tự tăng dần thì được một dãy số nguyên liên tiếp. Dãy con chỉ gồm một phần tử cũng được gọi là dãy đẹp. Ví dụ, B={2,4,3}B = \{2, 4, 3\} là dãy đẹp trong khi B={2,3,2}B = \{2, 3, 2\} thì không.

Yêu cầu: Hãy giúp cả lớp đếm số lượng dãy con đẹp của AA theo yêu cầu của cô giáo.

Dữ liệu vàoDD.INP

Dữ liệu vào từ tệp văn bản DD.INP:

  • Dòng đầu tiên là số nguyên dương NN (1≤N≤1051 \le N \le 10^5).
  • Dòng thứ hai chứa NN số nguyên dương A1,A2,…,ANA_1, A_2, \ldots, A_N (1≤Ai≤N,1≤i≤N1 \le A_i \le N, 1 \le i \le N).

Kết quả raDD.OUT

Kết quả ghi ra tệp văn bản DD.OUT: Một số nguyên duy nhất là số lượng dãy con đẹp của AA.

Ràng buộc

  • Có 30% số test tương ứng 30% số điểm có N≤200N \le 200.
  • 30% số test tương ứng 30% số điểm có N≤2000N \le 2000 và các phần tử của AA đôi một phân biệt.
  • 20% số test tương ứng 20% số điểm có N≤105N \le 10^5 và các phần tử của AA đôi một phân biệt.
  • 20% số test còn lại tương ứng 20% số điểm không có ràng buộc gì thêm.

Ví dụ

Ví dụ 1

Dữ liệu vàoDD.INP
3
1 2 3
Kết quả raDD.OUT
6

Giải thích

Có 6 dãy con đẹp là:
{1},{2},{3},{1,2},{2,3},{1,2,3}\{1\}, \{2\}, \{3\}, \{1,2\}, \{2,3\}, \{1,2,3\}

Ví dụ 2

Dữ liệu vàoDD.INP
3
2 2 1
Kết quả raDD.OUT
4

Giải thích

Có 4 dãy con đẹp là:
{2},{2},{1},{2,1}\{2\}, \{2\}, \{1\}, \{2,1\}

Thuộc đề thi

Kì thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp thành phố năm học 2022 – 2023 — Môn: Tin học

Hà Nội · Cấp thành phố · Năm học 2022-2023